Xổ số miền Bắc chủ nhật hàng tuần 360 ngày

Mã

1KQ 3KQ 4KQ 6KQ 7KQ 10KQ

ĐB

03917

G.1

33288

G.2

74737

09040

G.3

10506

66698

79124

58317

43449

13362

G.4

0487

0626

7452

9069

G.5

8909

7340

9774

7006

1007

3279

G.6

481

411

189

G.7

54

16

03

91

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
006, 09, 06, 07, 03
117, 17, 11, 16
224, 26
337
440, 49, 40
552, 54
662, 69
774, 79
888, 87, 81, 89
998, 91

Thống Kê Xổ Số

Mã

1KF 2KF 4KF 10KF 11KF 12KF

ĐB

30328

G.1

16643

G.2

06745

79482

G.3

00981

90959

09681

71865

84063

92739

G.4

3022

4825

7901

2729

G.5

3353

3776

2498

3324

9116

0964

G.6

221

602

786

G.7

52

94

82

67

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
001, 02
116
228, 22, 25, 29, 24, 21
339
443, 45
559, 53, 52
665, 63, 64, 67
776
882, 81, 81, 86, 82
998, 94
Mã

1HY 2HY 6HY 8HY 11HY 15HY

ĐB

84642

G.1

31053

G.2

02918

26414

G.3

08419

69920

96611

90003

49085

18235

G.4

7732

2937

7948

0695

G.5

7607

4654

6131

4116

3869

3213

G.6

305

626

542

G.7

44

04

67

10

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
003, 07, 05, 04
118, 14, 19, 11, 16, 13, 10
220, 26
335, 32, 37, 31
442, 48, 42, 44
553, 54
669, 67
7-
885
995
Mã

1HQ 2HQ 4HQ 6HQ 9HQ 11HQ

ĐB

07363

G.1

72224

G.2

04851

34366

G.3

90946

23431

86643

97898

02575

67447

G.4

5081

3539

5314

9141

G.5

3117

8356

7751

4617

9484

1491

G.6

867

355

653

G.7

53

89

06

41

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
006
114, 17, 17
224
331, 39
446, 43, 47, 41, 41
551, 56, 51, 55, 53, 53
663, 66, 67
775
881, 84, 89
998, 91
Mã

2HF 4HF 6HF 12HF 13HF 14HF

ĐB

82951

G.1

28235

G.2

82614

47824

G.3

33386

23385

09503

43582

60243

04348

G.4

2251

1053

3431

9308

G.5

3969

7927

5509

2889

4781

1038

G.6

237

580

604

G.7

90

89

26

59

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
003, 08, 09, 04
114
224, 27, 26
335, 31, 38, 37
443, 48
551, 51, 53, 59
669
7-
886, 85, 82, 89, 81, 80, 89
990
Mã

3GY 6GY 7GY 11GY 12GY 15GY

ĐB

55473

G.1

64870

G.2

68612

77718

G.3

52620

19062

00416

15268

86933

43655

G.4

2733

3480

8327

4199

G.5

0674

0566

5241

4304

1545

9354

G.6

280

841

911

G.7

70

34

24

41

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
004
112, 18, 16, 11
220, 27, 24
333, 33, 34
441, 45, 41, 41
555, 54
662, 68, 66
773, 70, 74, 70
880, 80
999
Mã

2GQ 4GQ 7GQ 8GQ 13GQ 14GQ

ĐB

21538

G.1

52848

G.2

68071

27412

G.3

92068

82024

88492

71634

36235

84244

G.4

7217

8640

6555

4685

G.5

3246

9666

9664

5774

0099

8379

G.6

764

115

965

G.7

50

28

71

35

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
0-
112, 17, 15
224, 28
338, 34, 35, 35
448, 44, 40, 46
555, 50
668, 66, 64, 64, 65
771, 74, 79, 71
885
992, 99
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải