Xổ số miền Bắc thứ hai hàng tuần 360 ngày

Mã

2KR 6KR 7KR 9KR 11KR 15KR

ĐB

80129

G.1

26381

G.2

30162

73724

G.3

77283

93299

49037

97022

21534

40811

G.4

1743

4810

4564

0309

G.5

9025

4053

3097

4279

0472

6288

G.6

945

533

795

G.7

76

64

06

17

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
009, 06
111, 10, 17
229, 24, 22, 25
337, 34, 33
443, 45
553
662, 64, 64
779, 72, 76
881, 83, 88
999, 97, 95

Thống Kê Xổ Số

Mã

1KG 3KG 5KG 6KG 7KG 11KG

ĐB

13221

G.1

82697

G.2

34264

74828

G.3

56825

14797

58426

50810

01089

62776

G.4

5523

2444

1938

6713

G.5

0335

8731

9947

2747

9934

9250

G.6

004

343

794

G.7

92

66

69

82

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
004
110, 13
221, 28, 25, 26, 23
338, 35, 31, 34
444, 47, 47, 43
550
664, 66, 69
776
889, 82
997, 97, 94, 92
Mã

1HZ 3HZ 7HZ 8HZ 10HZ 12HZ

ĐB

55390

G.1

38166

G.2

28540

27789

G.3

12596

39537

36650

54434

52274

74471

G.4

0908

2244

6675

9995

G.5

2828

4075

0806

3086

5260

4858

G.6

358

174

123

G.7

04

83

55

35

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
008, 06, 04
1-
228, 23
337, 34, 35
440, 44
550, 58, 58, 55
666, 60
774, 71, 75, 75, 74
889, 86, 83
990, 96, 95
Mã

1HR 2HR 3HR 5HR 12HR 13HR

ĐB

38287

G.1

32680

G.2

12824

56761

G.3

18337

43868

08556

15458

12206

70045

G.4

1882

0875

9096

8272

G.5

5888

6187

9926

3016

8724

7781

G.6

957

840

830

G.7

49

86

38

75

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
006
116
224, 26, 24
337, 30, 38
445, 40, 49
556, 58, 57
661, 68
775, 72, 75
887, 80, 82, 88, 87, 81, 86
996
Mã

6HG 7HG 9HG 10HG 11HG 14HG

ĐB

19654

G.1

62219

G.2

92501

22795

G.3

67752

15062

61353

69038

81889

00945

G.4

0166

4647

0994

1272

G.5

1025

6151

9374

9380

4735

9347

G.6

553

648

231

G.7

44

70

72

15

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
001
119, 15
225
338, 35, 31
445, 47, 47, 48, 44
554, 52, 53, 51, 53
662, 66
772, 74, 70, 72
889, 80
995, 94
Mã

4GZ 9GZ 10GZ 11GZ 14GZ 15GZ

ĐB

77115

G.1

86908

G.2

03746

63746

G.3

82891

66534

99344

44000

17956

65367

G.4

4233

6533

1949

8237

G.5

6322

3012

2139

9110

0408

4557

G.6

333

052

144

G.7

87

97

75

22

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
008, 00, 08
115, 12, 10
222, 22
334, 33, 33, 37, 39, 33
446, 46, 44, 49, 44
556, 57, 52
667
775
887
991, 97
Mã

1GR 3GR 5GR 12GR 13GR 15GR

ĐB

40432

G.1

24099

G.2

55531

71590

G.3

34708

71314

17048

80130

32086

88432

G.4

4429

0668

3096

7372

G.5

7959

7383

0254

3316

9446

3893

G.6

613

300

732

G.7

56

78

32

75

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
008, 00
114, 16, 13
229
332, 31, 30, 32, 32, 32
448, 46
559, 54, 56
668
772, 78, 75
886, 83
999, 90, 96, 93
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải