Xổ số miền Bắc thứ tư hàng tuần 360 ngày

3FT 5FT 6FT 9FT 10FT 15FT

ĐB

44542

G.1

70943

G.2

20944

30062

G.3

60516

22853

65620

02493

52067

04270

G.4

3422

1237

4540

1955

G.5

9150

5572

7077

4767

4522

2340

G.6

261

232

249

G.7

15

64

32

10

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
0-
116, 15, 10
220, 22, 22
337, 32, 32
442, 43, 44, 40, 40, 49
553, 55, 50
662, 67, 67, 61, 64
770, 72, 77
8-
993

Thống Kê Xổ Số

1FL 2FL 9FL 10FL 14FL 15FL

ĐB

85361

G.1

87270

G.2

99607

26879

G.3

34655

15876

67702

14066

83648

26091

G.4

7383

0321

9687

4561

G.5

5438

4932

7003

8735

7654

0198

G.6

611

665

226

G.7

23

68

96

69

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
007, 02, 03
111
221, 26, 23
338, 32, 35
448
555, 54
661, 66, 61, 65, 68, 69
770, 79, 76
883, 87
991, 98, 96

3FB 9FB 10FB 11FB 13FB 14FB

ĐB

13643

G.1

09217

G.2

23962

46930

G.3

07981

14318

66351

73807

06781

90948

G.4

5077

4420

4911

6688

G.5

9070

9942

5633

9635

9813

1369

G.6

189

011

072

G.7

19

11

73

54

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
007
117, 18, 11, 13, 11, 19, 11
220
330, 33, 35
443, 48, 42
551, 54
662, 69
777, 70, 72, 73
881, 81, 88, 89
9-

3ET 4ET 10ET 11ET 13ET 14ET

ĐB

82326

G.1

31773

G.2

64497

88592

G.3

50195

46812

80982

66597

76120

13434

G.4

0172

0162

3526

0188

G.5

3050

2194

4509

7308

9434

6888

G.6

540

059

081

G.7

21

97

42

00

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
009, 08, 00
112
226, 20, 26, 21
334, 34
440, 42
550, 59
662
773, 72
882, 88, 88, 81
997, 92, 95, 97, 94, 97

2EL 4EL 5EL 7EL 11EL 14EL

ĐB

59760

G.1

55456

G.2

10476

91557

G.3

32941

53211

66869

11310

62131

21652

G.4

2398

7142

2000

9166

G.5

3761

6791

8530

3118

8299

7902

G.6

418

593

705

G.7

75

18

95

83

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
000, 02, 05
111, 10, 18, 18, 18
2-
331, 30
441, 42
556, 57, 52
660, 69, 66, 61
776, 75
883
998, 91, 99, 93, 95

2EB 4EB 6EB 8EB 12EB 15EB

ĐB

39983

G.1

25868

G.2

96568

26202

G.3

20381

11934

68435

73810

25691

01615

G.4

2810

1603

8369

5812

G.5

1635

7627

9403

6620

6205

4379

G.6

286

858

734

G.7

75

43

48

81

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
002, 03, 03, 05
110, 15, 10, 12
227, 20
334, 35, 35, 34
443, 48
558
668, 68, 69
779, 75
883, 81, 86, 81
991

2DT 4DT 5DT 6DT 10DT 15DT

ĐB

92154

G.1

31749

G.2

55383

66606

G.3

41613

05945

44849

03911

53013

38592

G.4

8030

1582

0319

9284

G.5

1986

0610

1926

0752

2542

3481

G.6

968

361

930

G.7

12

54

05

91

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
006, 05
113, 11, 13, 19, 10, 12
226
330, 30
449, 45, 49, 42
554, 52, 54
668, 61
7-
883, 82, 84, 86, 81
992, 91
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải