Xổ số miền Bắc thứ năm hàng tuần 360 ngày

1GM 2GM 5GM 10GM 12GM 13GM

ĐB

71960

G.1

88951

G.2

15911

12438

G.3

10449

17020

70611

78409

04537

92785

G.4

9977

5957

2580

2082

G.5

7200

3643

5164

0039

5838

3326

G.6

548

075

934

G.7

66

92

36

12

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
009, 00
111, 11, 12
220, 26
338, 37, 39, 38, 34, 36
449, 43, 48
551, 57
660, 64, 66
777, 75
885, 80, 82
992

Thống Kê Xổ Số

2GC 3GC 7GC 11GC 13GC 15GC

ĐB

30981

G.1

44595

G.2

15134

94624

G.3

72524

93899

92446

09406

70772

03966

G.4

3889

7592

5148

3427

G.5

0536

1737

5070

3178

5042

2443

G.6

284

294

624

G.7

53

94

14

47

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
006
114
224, 24, 27, 24
334, 36, 37
446, 48, 42, 43, 47
553
666
772, 70, 78
881, 89, 84
995, 99, 92, 94, 94

2FU 4FU 8FU 10FU 11FU 13FU

ĐB

39511

G.1

23956

G.2

52156

38339

G.3

02003

95975

57033

07934

95846

95188

G.4

8846

7210

6567

2605

G.5

9043

1126

9634

7326

1964

1077

G.6

897

347

118

G.7

08

44

73

71

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
003, 05, 08
111, 10, 18
226, 26
339, 33, 34, 34
446, 46, 43, 47, 44
556, 56
667, 64
775, 77, 73, 71
888
997

4FM 5FM 7FM 8FM 11FM 12FM 14FM 20FM

ĐB

82645

G.1

76199

G.2

38417

43370

G.3

71224

57662

91737

55918

33648

41452

G.4

2895

3322

1638

3018

G.5

3643

3131

9679

0817

1334

5394

G.6

299

481

173

G.7

03

86

61

71

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
003
117, 18, 18, 17
224, 22
337, 38, 31, 34
445, 48, 43
552
662, 61
770, 79, 73, 71
881, 86
999, 95, 94, 99

1FC 5FC 7FC 8FC 10FC 11FC

ĐB

07523

G.1

03402

G.2

71264

70743

G.3

23922

98532

50759

33811

64437

25606

G.4

4096

2934

0699

0661

G.5

5404

1432

4959

9897

3794

2391

G.6

468

074

622

G.7

88

34

47

00

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
002, 06, 04, 00
111
223, 22, 22
332, 37, 34, 32, 34
443, 47
559, 59
664, 61, 68
774
888
996, 99, 97, 94, 91

3EU 4EU 5EU 12EU 13EU 14EU 15EU 19EU

ĐB

79344

G.1

29044

G.2

43644

08236

G.3

55981

70111

58720

59614

16508

49317

G.4

2360

5647

9651

3020

G.5

5054

5569

1276

0464

9015

5688

G.6

181

587

525

G.7

14

26

19

34

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
008
111, 14, 17, 15, 14, 19
220, 20, 25, 26
336, 34
444, 44, 44, 47
551, 54
660, 69, 64
776
881, 88, 81, 87
9-

1EM 2EM 3EM 7EM 10EM 11EM

ĐB

26167

G.1

68160

G.2

99032

08931

G.3

54651

94887

15060

50406

53504

17720

G.4

2654

6120

9919

3406

G.5

6318

8204

2751

9801

4706

4350

G.6

113

884

188

G.7

35

69

95

89

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
006, 04, 06, 04, 01, 06
119, 18, 13
220, 20
332, 31, 35
4-
551, 54, 51, 50
667, 60, 60, 69
7-
887, 84, 88, 89
995
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải