Xổ số miền Bắc thứ năm hàng tuần 360 ngày

2EC 5EC 6EC 13EC 14EC 15EC

ĐB

50834

G.1

84097

G.2

64819

62447

G.3

61775

30726

74821

58590

77840

38587

G.4

4484

0727

5505

4929

G.5

1892

5908

8059

9584

1035

8612

G.6

595

664

809

G.7

06

82

36

90

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
005, 08, 09, 06
119, 12
226, 21, 27, 29
334, 35, 36
447, 40
559
664
775
887, 84, 84, 82
997, 90, 92, 95, 90

Thống Kê Xổ Số

4DU 7DU 8DU 9DU 11DU 13DU

ĐB

78754

G.1

62917

G.2

53760

72252

G.3

31582

92606

47748

35182

93739

05434

G.4

5335

5793

7165

8723

G.5

0390

1481

3661

1795

9254

5867

G.6

508

217

466

G.7

63

75

67

99

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
006, 08
117, 17
223
339, 34, 35
448
554, 52, 54
660, 65, 61, 67, 66, 63, 67
775
882, 82, 81
993, 90, 95, 99

3DM 4DM 5DM 6DM 7DM 8DM

ĐB

96763

G.1

16246

G.2

56517

64137

G.3

43177

31665

74360

98165

59063

00916

G.4

2733

2653

2083

1856

G.5

0452

6287

6628

4037

3904

7946

G.6

329

663

879

G.7

66

80

49

61

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
004
117, 16
228, 29
337, 33, 37
446, 46, 49
553, 56, 52
663, 65, 60, 65, 63, 63, 66, 61
777, 79
883, 87, 80
9-

2DC 6DC 7DC 8DC 9DC 13DC

ĐB

69185

G.1

65749

G.2

93061

88894

G.3

87413

10392

19463

76869

45291

19660

G.4

3400

1510

3495

2884

G.5

9219

0622

9568

4458

0073

2340

G.6

349

724

191

G.7

13

05

64

46

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
000, 05
113, 10, 19, 13
222, 24
3-
449, 40, 49, 46
558
661, 63, 69, 60, 68, 64
773
885, 84
994, 92, 91, 95, 91

2CU 3CU 6CU 8CU 9CU 13CU

ĐB

51139

G.1

53733

G.2

86448

48515

G.3

07052

19022

53831

65638

24025

05951

G.4

3115

9949

8111

1689

G.5

4973

7396

1950

2740

1419

5208

G.6

559

824

270

G.7

59

78

33

70

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
008
115, 15, 11, 19
222, 25, 24
339, 33, 31, 38, 33
448, 49, 40
552, 51, 50, 59, 59
6-
773, 70, 78, 70
889
996

2CM 6CM 7CM 8CM 12CM 13CM

ĐB

01816

G.1

38528

G.2

75976

64522

G.3

90715

15200

64401

89980

28369

99121

G.4

3317

8460

4356

9190

G.5

5793

7127

1825

3106

7722

0282

G.6

351

666

295

G.7

38

03

36

50

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
000, 01, 06, 03
116, 15, 17
228, 22, 21, 27, 25, 22
338, 36
4-
556, 51, 50
669, 60, 66
776
880, 82
990, 93, 95

3CD 4CD 5CD 11CD 12CD 13CD

ĐB

15032

G.1

96675

G.2

55836

27341

G.3

30537

37226

15283

85155

07752

33106

G.4

3023

3583

7460

2755

G.5

5691

1765

4030

1091

2586

8796

G.6

927

271

124

G.7

33

08

05

68

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
006, 08, 05
1-
226, 23, 27, 24
332, 36, 37, 30, 33
441
555, 52, 55
660, 65, 68
775, 71
883, 83, 86
991, 91, 96
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải