Xổ số miền Bắc thứ sáu hàng tuần 360 ngày

Mã

3KV 4KV 7KV 8KV 12KV 15KV

ĐB

62477

G.1

07782

G.2

37310

33487

G.3

73422

87613

40529

30472

61706

48434

G.4

8619

2884

4634

4428

G.5

3078

3606

6499

9019

3569

0064

G.6

474

552

252

G.7

93

70

78

73

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
006, 06
110, 13, 19, 19
222, 29, 28
334, 34
4-
552, 52
669, 64
777, 72, 78, 74, 70, 78, 73
882, 87, 84
999, 93

Thống Kê Xổ Số

Mã

1KN 2KN 3KN 6KN 12KN 15KN

ĐB

69259

G.1

87081

G.2

71863

38253

G.3

08452

03706

11542

49304

76503

19314

G.4

3423

3537

1570

9612

G.5

8560

8247

2833

8165

5171

6275

G.6

857

236

824

G.7

94

77

48

25

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
006, 04, 03
114, 12
223, 24, 25
337, 33, 36
442, 47, 48
559, 53, 52, 57
663, 60, 65
770, 71, 75, 77
881
994
Mã

1KD 6KD 9KD 12KD 13KD 14KD

ĐB

97067

G.1

19688

G.2

87440

68563

G.3

98237

96450

34516

92414

41011

49196

G.4

0840

7322

9978

7001

G.5

0664

1595

8514

6342

2372

0724

G.6

953

200

521

G.7

70

16

53

03

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
001, 00, 03
116, 14, 11, 14, 16
222, 24, 21
337
440, 40, 42
550, 53, 53
667, 63, 64
778, 72, 70
888
996, 95
Mã

3HV 4HV 7HV 11HV 12HV 13HV

ĐB

63756

G.1

21598

G.2

46896

18939

G.3

23759

99335

64570

82599

90728

03091

G.4

0973

6330

5344

2733

G.5

4781

5534

7486

1188

7426

9409

G.6

861

561

981

G.7

42

53

92

45

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
009
1-
228, 26
339, 35, 30, 33, 34
444, 42, 45
556, 59, 53
661, 61
770, 73
881, 86, 88, 81
998, 96, 99, 91, 92
Mã

3HN 4HN 8HN 10HN 13HN 14HN

ĐB

20635

G.1

62182

G.2

51315

18206

G.3

38715

28163

41109

30902

62351

62675

G.4

0604

7152

9781

1451

G.5

1734

9277

5401

3172

5924

3454

G.6

665

590

854

G.7

02

13

03

63

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
006, 09, 02, 04, 01, 02, 03
115, 15, 13
224
335, 34
4-
551, 52, 51, 54, 54
663, 65, 63
775, 77, 72
882, 81
990
Mã

2HD 3HD 7HD 9HD 10HD 12HD

ĐB

24483

G.1

48799

G.2

63906

22370

G.3

92151

85709

96557

45967

17050

35145

G.4

2719

2206

1575

1644

G.5

8754

3913

4102

5685

9938

3837

G.6

294

075

609

G.7

84

65

87

63

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
006, 09, 06, 02, 09
119, 13
2-
338, 37
445, 44
551, 57, 50, 54
667, 65, 63
770, 75, 75
883, 85, 84, 87
999, 94
Mã

7GV 9GV 10GV 11GV 16GV 18GV 19GV 20GV

ĐB

34465

G.1

18530

G.2

47197

42502

G.3

69430

55492

19847

89481

11919

11044

G.4

2907

9619

5419

8885

G.5

0946

9967

8843

9861

3622

0892

G.6

199

279

082

G.7

74

64

48

50

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
002, 07
119, 19, 19
222
330, 30
447, 44, 46, 43, 48
550
665, 67, 61, 64
779, 74
881, 85, 82
997, 92, 92, 99
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải