Xổ số miền Bắc thứ bảy hàng tuần 360 ngày

1EF 3EF 4EF 6EF 14EF 15EF

ĐB

44823

G.1

52597

G.2

36687

55162

G.3

45892

26457

00699

25760

69254

52166

G.4

0830

6463

8249

5448

G.5

5888

1776

7682

2260

2936

9556

G.6

012

034

827

G.7

56

80

52

90

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
0-
112
223, 27
330, 36, 34
449, 48
557, 54, 56, 56, 52
662, 60, 66, 63, 60
776
887, 88, 82, 80
997, 92, 99, 90

Thống Kê Xổ Số

6DX 8DX 9DX 10DX 13DX 14DX

ĐB

89228

G.1

13978

G.2

86786

24867

G.3

77184

57894

96769

77585

07692

18278

G.4

9561

2529

2296

7010

G.5

3871

1098

5229

6719

9881

3605

G.6

237

505

575

G.7

35

66

69

02

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
005, 05, 02
110, 19
228, 29, 29
337, 35
4-
5-
667, 69, 61, 66, 69
778, 78, 71, 75
886, 84, 85, 81
994, 92, 96, 98

1DP 2DP 5DP 12DP 13DP 14DP

ĐB

26890

G.1

01350

G.2

01230

11842

G.3

63453

15461

23354

06452

97221

85412

G.4

9542

7984

1271

6895

G.5

1232

4485

2734

3346

0086

4972

G.6

432

946

322

G.7

09

19

18

68

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
009
112, 19, 18
221, 22
330, 32, 34, 32
442, 42, 46, 46
550, 53, 54, 52
661, 68
771, 72
884, 85, 86
990, 95

5F 3DF 7DF 11DF 12DF 13DF

ĐB

09401

G.1

36061

G.2

77252

60057

G.3

51690

28065

93903

75131

65832

12023

G.4

3626

1683

2414

9774

G.5

9198

1500

3618

8389

9640

0250

G.6

425

731

475

G.7

06

26

73

72

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
001, 03, 00, 06
114, 18
223, 26, 25, 26
331, 32, 31
440
552, 57, 50
661, 65
774, 75, 73, 72
883, 89
990, 98

2CX 5CX 7CX 9CX 13CX 15CX

ĐB

14887

G.1

34848

G.2

01608

69074

G.3

70279

94314

00627

79420

61802

22704

G.4

2687

6160

7283

5179

G.5

1327

6447

6008

1845

8606

7255

G.6

678

637

222

G.7

73

54

87

91

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
008, 02, 04, 08, 06
114
227, 20, 27, 22
337
448, 47, 45
555, 54
660
774, 79, 79, 78, 73
887, 87, 83, 87
991

2CP 5CP 9CP 10CP 11CP 12CP

ĐB

09253

G.1

77988

G.2

47765

74645

G.3

12147

62526

91680

80964

11647

00107

G.4

9245

4476

4247

0827

G.5

0639

1313

0757

8887

4331

0680

G.6

465

739

135

G.7

95

48

91

68

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
007
113
226, 27
339, 31, 39, 35
445, 47, 47, 45, 47, 48
553, 57
665, 64, 65, 68
776
888, 80, 87, 80
995, 91

3CF 5CF 7CF 10CF 13CF 15CF

ĐB

54860

G.1

81659

G.2

44115

93394

G.3

99367

59941

41617

47095

25632

63952

G.4

2296

2257

5342

0679

G.5

3567

9106

0619

1389

3103

8205

G.6

461

038

213

G.7

96

76

85

68

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
006, 03, 05
115, 17, 19, 13
2-
332, 38
441, 42
559, 52, 57
660, 67, 67, 61, 68
779, 76
889, 85
994, 95, 96, 96
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải