Xổ số miền Bắc thứ bảy hàng tuần 360 ngày

Mã

1KX 2KX 6KX 8KX 9KX 11KX

ĐB

95014

G.1

68396

G.2

89608

87511

G.3

76577

44956

40190

88362

52004

77514

G.4

5999

0863

3360

3300

G.5

3357

7371

3434

4723

7726

9273

G.6

363

153

462

G.7

86

16

12

43

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
008, 04, 00
114, 11, 14, 16, 12
223, 26
334
443
556, 57, 53
662, 63, 60, 63, 62
777, 71, 73
886
996, 90, 99

Thống Kê Xổ Số

Mã

3KP 6KP 8KP 9KP 10KP 13KP

ĐB

28457

G.1

58348

G.2

37364

03797

G.3

57644

81204

58908

10924

09114

44428

G.4

4040

0770

6764

7770

G.5

8634

2951

6836

4597

9355

0320

G.6

846

632

747

G.7

78

53

31

46

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
004, 08
114
224, 28, 20
334, 36, 32, 31
448, 44, 40, 46, 47, 46
557, 51, 55, 53
664, 64
770, 70, 78
8-
997, 97
Mã

4KE 6KE 7KE 13KE 14KE 15KE 18KE 20KE

ĐB

45932

G.1

53030

G.2

29591

01585

G.3

96176

68160

51305

20811

37414

11788

G.4

3919

0584

3856

9425

G.5

8659

3200

5103

6066

5168

1094

G.6

335

891

879

G.7

86

57

27

49

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
005, 00, 03
111, 14, 19
225, 27
332, 30, 35
449
556, 59, 57
660, 66, 68
776, 79
885, 88, 84, 86
991, 94, 91
Mã

2HX 3HX 8HX 11HX 13HX 15HX

ĐB

64538

G.1

25177

G.2

22134

74852

G.3

36617

82437

82197

49442

06571

19833

G.4

7094

2170

6339

9077

G.5

2950

7987

0789

5956

6899

4148

G.6

916

275

785

G.7

59

49

26

01

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
001
117, 16
226
338, 34, 37, 33, 39
442, 48, 49
552, 50, 56, 59
6-
777, 71, 70, 77, 75
887, 89, 85
997, 94, 99
Mã

1HP 2HP 3HP 6HP 7HP 14HP 15HP 16HP

ĐB

82153

G.1

06534

G.2

63394

88321

G.3

22066

69267

14493

91244

29350

79479

G.4

0497

1563

3110

2236

G.5

8527

5178

3276

0222

0133

8922

G.6

890

786

604

G.7

30

71

18

43

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
004
110, 18
221, 27, 22, 22
334, 36, 33, 30
444, 43
553, 50
666, 67, 63
779, 78, 76, 71
886
994, 93, 97, 90
Mã

5HE 8HE 9HE 10HE 13HE 14HE

ĐB

77961

G.1

59714

G.2

70056

79568

G.3

20816

60874

21577

85793

36546

43188

G.4

6288

2348

1063

5874

G.5

6110

2976

0273

0068

4429

2952

G.6

087

641

821

G.7

38

43

37

27

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
0-
114, 16, 10
229, 21, 27
338, 37
446, 48, 41, 43
556, 52
661, 68, 63, 68
774, 77, 74, 76, 73
888, 88, 87
993
Mã

3GX 4GX 5GX 11GX 12GX 15GX

ĐB

18132

G.1

95293

G.2

59368

03377

G.3

05498

54260

02365

23917

94341

15561

G.4

0689

9748

5374

6679

G.5

6382

2293

2541

5881

4448

2084

G.6

728

271

633

G.7

66

49

22

45

Lô tô miền Bắc

ĐầuLô Tô
0-
117
228, 22
332, 33
441, 48, 41, 48, 49, 45
5-
668, 60, 65, 61, 66
777, 74, 79, 71
889, 82, 81, 84
993, 98, 93
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải